Thực phẩm là nhu cầu thiết yếu của con người, là nguồn cung cấp năng lượng và các chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể. Tuy nhiên, thực phẩm cũng có thể là nguồn gốc của các bệnh truyền nhiễm, ngộ độc thực phẩm, thậm chí là tử vong nếu không được kiểm soát an toàn. Cùng GIẤY CHỨNG NHẬN tìm hiểu bài viết sau!

Nội dung bài viết
1. Danh mục hàng hóa kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm là gì?
Danh mục hàng hóa kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm là danh mục các loại hàng hóa thuộc nhóm thực phẩm, phụ gia thực phẩm và dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm phải được kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm trước khi nhập khẩu vào Việt Nam.
2. Mục đích của kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm
Danh mục hàng hóa kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm được xây dựng nhằm mục đích:
- Bảo đảm thực phẩm nhập khẩu lưu thông trên thị trường Việt Nam đáp ứng các yêu cầu về an toàn thực phẩm, phòng ngừa, ngăn chặn các nguy cơ gây mất an toàn thực phẩm.
- Tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động thương mại, xuất nhập khẩu thực phẩm.
3. Căn cứ xây dựng danh mục
Danh mục hàng hóa kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm được xây dựng dựa trên các căn cứ sau:
- Mức độ nguy cơ gây mất an toàn thực phẩm của thực phẩm nhập khẩu;
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật an toàn thực phẩm áp dụng đối với thực phẩm nhập khẩu;
- Kinh nghiệm quốc tế về kiểm tra an toàn thực phẩm nhập khẩu.
4. Danh mục hàng hóa kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm
|
STT |
Nhóm |
Tên sản phẩm/ hàng hóa |
Tên Tiếng Anh |
Mã hàng hóa |
GHI CHÚ |
|
|
|
|
|
||
|
|
|
Thực phẩm bổ sung |
Supplemented Food |
Theo 6 quy tắc phân loại tổng quát ban hành kèm Thông tư số 65/2017/TT-BTC ngày 27/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
|
|
|
|
|
|
||
|
2.1 |
|
Carbon thực vật |
Vegetable carbon |
3203.00.10 |
Phẩm màu |
|
2.2 |
|
Màu bắp cải đỏ |
Anthocyanins (Red cabbage colour) |
3203.00.10 |
Phẩm màu |
|
2.3 |
|
Acid succinic |
Succinic acid |
2917.19.00 |
Chất điều chỉnh độ acid |
|
2.4 |
|
Kali hydro sulfat |
Potassium hydrogen sulfate |
2833.29.90 |
Chất điều chỉnh độ acid |
|
2.5 |
|
DL-Alanin |
DL – Alanine |
2922.49.00 |
Chất điều vị |
|
2.6 |
|
Glycin |
Glycine |
2922.49.00 |
Chất điều vị |
|
2.7 |
|
Glycyrrhizin |
Glycyrrhizin |
2942.00.00 |
Chất điều vị, chất tạo ngọt |
|
2.8 |
|
Acesulfam kali |
Acesulfame Potassium |
2934.99.90 |
Chất tạo ngọt |
|
2.9 |
|
Acetic And Fatty Acid Esters Of Glycerol |
Acetic And Fatty Acid Esters Of Glycerol |
3824.99.99 |
Chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định |
|
2.10 |
|
Acetylated Distarch Adipat |
Acetylated Distarch Adipat |
3505.10.90 |
Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy |
|
2.11 |
|
Acetylated Distarch Phosphat |
Acetylated Distarch Phosphate |
3505.10.90 |
Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy |
|
2.12 |
|
Acetylated oxydized starch |
Acetylated oxydized starch |
2942.00.00 |
Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy |
|
2.13 |
|
Acid acetic băng |
Acetic acid, Glacial |
2915.21.00 |
Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản |
|
2.14 |
|
Acid adipic |
Adipic acid |
2917.12.90 |
Chất điều chỉnh độ acid |
|
2.15 |
|
Acid alginic |
Alginic acid |
3913.10.00 |
Chất làm dầy, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy |
|
2.16 |
|
Acid ascorbic (L-) |
Ascorbic Acid (L-) |
2936.27.00 |
Chất chống oxy hóa, chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột |
|
2.17 |
|
Acid benzoic và các muối benzoate: Calci benzoate, Kali benzoate, Natri benzoat |
Benzoic Acid and benzoates: Calcium Benzoate, Potassium Benzoate, Sodium Benzoate |
2916.31.00 |
Chất bảo quản |
|
2.18 |
|
Acid citric |
Citric Acid |
2918.14.00 |
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa, chất tạo phức kim loại |
|
2.19 |
|
Acid cyclamic |
Cyclamic acid |
2921.30.00 |
Chất tạo ngọt |
|
2.20 |
|
Acid erythorbic (acid isoascorbic) |
Erythorbic Acid (Isoascorbic Acid) |
2936.27.00 |
Chất chống oxy hóa |
|
2.21 |
|
Acid formic |
Formic acid |
2915.11.00 |
Chất bảo quản |
|
2.22 |
|
Acid fumaric |
Fumaric Acid |
2917.19.00 |
Chất điều chỉnh độ acid |
|
2.23 |
|
Acid gluconic và các muối gluconate: Calci gluconate, Kali gluconate, Magnesi gluconate, Natri gluconate, Sắt (II) gluconat |
Gluconic acid and gluconates: Calcium Gluconate, Potassium Gluconate, Magnesium gluconate, Sodium Gluconate, Ferrous gluconate |
2918.16.00 |
Chất điều chỉnh độ acid |
|
2.24 |
|
Acid glutamic (L(+)-) |
Glutamic Acid (L(+)-) |
2922.42.10 |
Chất điều vị |
|
2.25 |
|
Acid guanylic |
Guanylic Acid, 5′- |
2934.99.10 |
Chất điều vị |
|
2.26 |
|
Acid hydrocloric |
Hydrochloric acid |
2806.10.00 |
Chất điều chỉnh độ acid |
|
2.27 |
|
Acid inosinic |
Inosinic Acid,5’- |
2934.99.90 |
Chất điều vị |
|
2.28 |
|
Acid lactic (L-, D- và DL-) và các muối lactat: Amoni lactat, Magnesi lactat, DL-, Calci Lactat, Kali lactat, Sắt (II) lactat |
Lactic acid, L-, D- and DL- and lactates: Ammonium lactate, Magnesium lactate, DL-, Calcium Lactate, Potassium Lactate, Ferrous lactate |
2918.11.00 |
Chất điều chỉnh độ acid |
|
2.29 |
|
Acid malic |
Malic Acid (DL-) |
2918.19.00 |
Chất điều chỉnh độ acid |
|
2.30 |
|
Acid orthophosphoric |
Orthophosphoric Acid |
2809.20.39 |
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày |
|
2.31 |
|
Acid propionic |
Propionic Acid |
2915.50.00 |
Chất bảo quản |
|
2.32 |
|
Acid sorbic và các muối sorbat: Calci sorbat, Kali sorbat, Natri sorbat |
Sorbic Acid and sorbates: Calcium Sorbate, Potassium Sorbate, Sodium Sorbate |
2916.19.00 |
Chất bảo quản |
|
2.33 |
|
Acid tartaric (L (+)- |
Tartaric Acid (L (+)- |
2918.12.00 |
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxi hóa, chất điều vị, chất tạo phức kim loại |
|
2.34 |
|
Acid thiodipropionic |
Thiodipropionic acid |
2915.90.90 |
Chất chống oxy hóa |
|
2.35 |
|
Alpha amylase từ: – Aspergillus orysee var. – Bacillus licheniformis – Bacillus megaterium expressed in Bacillus subtilis – Bacillus stearothermophilus – Bacillus Bacillus stearothermophilus expressed in Bacillus subtilis – Bacillus subtilis |
Alpha amylases from: – Aspergillus orysee var. – Bacillus licheniformis – Bacillus megaterium expressed in Bacillus subtilis – Bacillus stearothermophilus – Bacillus Bacillus stearothermophilus expressed in Bacillus subtilis – Bacillus subtilis
|
3507.90.00 |
Enzym, chất xử lý bột |
|
2.36 |
|
Tocopherol: – Alpha-Tocopherol – dl-alpha-Tocopherol – Tocopherol concentrat (dạng hỗn hợp) |
Tocopherol: – d-alpha-Tocopherol – dl-alpha-Tocopherol – Tocopherol concentrate, mixed |
2936.28.00 |
Chất chống oxy hóa |
|
2.37 |
|
Amoni adipat |
Ammonium adipate |
2917.12.90 |
Chất điều chỉnh độ acid |
|
2.38 |
|
Amoni alginat |
Ammonium alginate |
3913.10.00 |
Chất làm dầy, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dầy |
|
2.39 |
|
Amoni carbonat |
Ammonium carbonate |
2836.99.10 |
Chất tạo xốp, chất điều chỉnh độ acid |
|
2.40 |
|
Amoni clorid |
Ammonium Chloride |
2827.10.00 |
Chất xử lý bột |
|
2.41 |
|
Amoni hydro carbonat |
Ammonium hydrogen carbonate |
2836.99.90 |
Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp |
|
2.42 |
|
Amoni polyphosphat |
Ammonium polyphosphates |
2835.39.90 |
Chất tạo phức kim loại, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày |
|
2.43 |
|
Amonium acetat |
Ammonium acetate |
2915.29.90 |
Chất điều chỉnh độ acid |
|
2.44 |
|
Amonium dihydrogen phosphat |
Ammonium dihydrogen phosphate |
2835.29.90 |
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày |
|
2.45 |
|
Ascorbyl palmitat |
Ascorbyl Palmitate |
2936.27.00 |
Chất chống oxy hóa |
|
2.46 |
|
Ascorbyl stearat |
Ascorbyl Stearate |
2936.27.00 |
Chất chống oxy hóa |
|
2.47 |
|
Aspartam |
Aspartame |
2924.29.10 |
Chất điều vị, chất tạo ngọt |
|
2.48 |
|
Azodicacbonamid |
Azodicarbonamide |
2927.00.10 |
Chất xử lý bột |
|
2.49 |
|
Beta-caroten tổng hợp |
Beta-Carotene (Synthetic) |
3203.00.10 |
Phẩm màu |
|
2.50 |
|
Beta-Caroten, Blakeslea trispora |
Beta-Caroten, Blakeslea trispora |
3203.00.10 |
Phẩm màu |
|
2.51 |
|
Bone phosphat |
Bone phosphate |
2835.29.90 |
Chất tạo phức kim loại, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày |
|
2.52 |
|
Bột cellulose |
Powdered cellulose |
3912.90.90 |
Chất độn, chất chống đông vón, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dầy |
|
2.53 |
|
Bột Konjac |
Konjac flour |
0712.90.90 |
Chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy |
|
2.54 |
|
Bột talc |
Talc |
2526.20.10 |
Chất chống đông vón, chất làm bóng, chất làm dầy |
|
2.55 |
|
Brilliant black |
Brilliant black |
3204.11.90 |
Phẩm màu |
|
2.56 |
|
Brilliant blue FCF |
Brilliant Blue FCF |
3204.11.90 |
Phẩm màu |
|
2.57 |
|
Butyl hydroxy anisol (BHA) |
Butylated Hydroxyanisole |
2909.50.00 |
Chất chống oxy hóa |
|
2.58 |
|
Butyl hydroxy toluen (BHT) |
Butylated Hydroxytoluene |
2907.19.00 |
Chất chống oxy hóa |
|
2.59 |
|
Các muối amoni của acid phosphatidic |
Ammonium salts of Phosphatidic acid |
2835.29.90 |
Chất nhũ hóa |
|
2.60 |
|
Các muối calci citrat, Tricalci citrat |
Calcium Citrates, Tricalcium Citrates |
2918.15.10 |
Chất làm rắn chắc, chất điều chỉnh độ acid |
|
2.61 |
|
Calci 5’guanylat |
Calcium 5’guanylate |
2934.99.10 |
Chất điều vị |
|
2.62 |
|
Calci 5’-inosinat |
Calcium 5’-inosinate |
2934.99.10 |
Chất điều vị |
|
2.63 |
|
Calci 5’-ribonucleotid |
Calcium 5’- ribonucleotides |
2934.99.10 |
Chất điều vị |
|
2.64 |
|
Calci acetat |
Calcium Acetate |
2915.29.90 |
Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản, chất ổn định |
|
2.65 |
|
Calci alginat |
Calcium alginate |
3913.10.00 |
Chất làm dầy, chất chống tạo bọt, chất độn, chất mang, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định |
|
2.66 |
|
Calci ascorbat |
Calcium Ascorbate |
2918.15.90 |
Chất chống oxy hóa |
|
2.67 |
|
Calci carbonat |
Calcium Carbonate |
2836.50.10 |
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất mang, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất ổn định |
|
2.68 |
|
Calci cyclamat |
Calcium cyclamate |
2933.59.90 |
Chất tạo ngọt |
|
2.69 |
|
Calci dihydro diphosphat |
Calcium dihydrogen diphosphate |
2835.26.00 |
Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất ổn định |
|
2.70 |
|
Calci glutamat |
Calcium di-L- Glutamate |
2922.42.90 |
Chất điều vị |
|
2.71 |
|
Calci polyphosphat |
Calcium polyphosphates |
2835.39.90 |
Chất tạo phức kim loại, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày |
|
2.72 |
|
Calci silicat |
Calcium Silicate |
2842.10.00 |
Chất chống đông vón, chất ổn định |
|
2.73 |
|
Carbon dioxyd |
Carbon dioxyde |
2811.21.00 |
Chất tạo khí carbonic |
|
2.74 |
|
Lecitin |
Lecithin |
2923.10.00 |
Chất chống oxy hóa, chất nhũ hóa |
|
2.75 |
|
Magnesi di-L glutamat |
Magnesium di-L glutamate |
2922.42.20 |
Chất điều vị |
|
2.76 |
|
Magnesi hydroxy carbonat |
Magnesium Hydroxyde Carbonate |
2836.99.90 |
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất mang, chất ổn định màu |
|
2.77 |
|
Magnesi hydroxyd |
Magnesium hydroxyde |
2816.10.00 |
Chất điều chỉnh độ acid, chất ổn định màu |
|
2.78 |
|
Magnesi silicat |
Magnesium Silicate |
2839.90.00 |
Chất chống đông vón |
|
2.79 |
|
Magnesi sulfat |
Magnesium sulfate |
2833.21.00 |
Chất làm rắn chắc, chất điều vị |
|
2.80 |
|
Magnesi trisilicat |
Magnesium Trisilicate |
2839.90.00 |
Chống đông vón |
|
2.81 |
|
Monoamoni glutamat |
Monoammonium Glutamate |
2922.42.20 |
Chất điều vị |
|
2.82 |
|
Monokali glutamat |
Monopotassium L- Glutamate |
2922.42.90 |
Chất điều vị |
|
2.83 |
|
Mononatri glutamat |
Monosodium L- Glutamate |
2922.42.20 |
Chất điều vị |
|
2.84 |
|
Muối và este của cholin |
Choline salts and estes |
2923.10.00 |
Chất nhũ hóa |
|
2.85 |
|
Natri hydro carbonat |
Sodium hydrogen carbonate |
2836.30.00 |
Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất tạo xốp |
|
2.86 |
|
Natri hydro sulfat |
Sodium hydrogen sulfate |
2833.19.00 |
Chất điều chỉnh độ acid |
|
2.87 |
|
Natri hydroxyd |
Sodium Hydroxyde |
2815.11.00 |
Chất điều chỉnh độ acid |
|
|
|
|
|
2815.12.00 |
Chất điều chỉnh độ acid |
|
2.88 |
|
Natri nitrat |
Sodium nitrate |
2834.29.90 |
Chất giữ mầu, chất bảo quản |
|
2.89 |
|
Natri nitrit |
Sodium nitrite |
2834.10.00 |
Chất bảo quản |
|
2.90 |
|
Natri ortho-phenylphenol |
Sodium ortho-Phenylphenol |
2907.19.00 |
Chất bảo quản |
|
2.91 |
|
Natri polyphosphat |
Sodium polyphosphate |
2835.39.90 |
Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày |
|
2.92 |
|
Natri propionat |
Sodium Propionate |
2915.50.00 |
Chất bảo quản |
|
2.93 |
|
Natri saccharin |
Sodium saccharin |
2925.11.00 |
Chất tạo ngọt |
|
2.94 |
|
Natri sesquicarbonat |
Sodium sesquicarbonate |
2836.99.90 |
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất tạo xốp |
|
2.95 |
|
Nhôm hydroxyd |
Aluminium hydroxyde |
2818.30.00 |
|
|
2.96 |
|
Oxyd sắt đen |
Iron oxyde, Black |
2821.10.00 |
Phẩm màu |
|
2.97 |
|
Oxyd sắt đỏ |
Iron oxyde, Red |
2821.10.00 |
Phẩm màu |
|
2.98 |
|
Oxyd sắt vàng |
Iron oxyde, Yellow |
2821.10.00 |
Phẩm màu |
|
2.99 |
|
Polydextrose |
Polydextroses |
3913.90.90 |
Chất độn, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy |
|
2.100 |
|
Propylen glycol |
Propylene Glycol |
2905.32.00 |
Chất làm ẩm |
|
2.101 |
|
Riboflavin |
Riboflavin |
2936.23.00 |
Phẩm màu |
|
2.102 |
|
Riboflavin từ Bacillus subtilis |
Riboflavin from Bacillus subtilis |
2936.23.00 |
Phẩm màu |
|
2.103 |
|
Rong biển eucheuma đã qua chế biến |
Processed eucheuma seaweed |
1212.21.19 |
Chất độn, chất chống đông vón, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dầy |
|
2.104 |
|
Saccharin |
Saccharin |
2925.11.00 |
Chất tạo ngọt |
|
2.105 |
|
Sáp candelila |
Candelilla Wax |
1521.10.00 |
Chất làm bóng, chất mang, chất nhũ hóa, chất khí bao gói, chất làm dày |
|
2.106 |
|
Sáp carnauba |
Carnauba Wax |
1521.10.00 |
Chất độn, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất mang, chất làm bóng |
|
2.107 |
|
Sáp ong |
Beeswax |
1521.90.10 |
Chất làm bóng, chất mang, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày |
|
2.108 |
|
Sorbitan: – Sorbitan monolaurat – Sorbitan monooleat – Sorbitan monopalmitat – Sorbitan monostearat – Sorbitan tristearat |
Sorbitans: – Sorbitan monolaurate – Sorbitan monooleate – Sorbitan monopalmitate – Sorbitan monostearate – Sorbitan tristearate |
2905.44.00 |
Chất nhũ hóa |
|
2.109 |
|
Sorbitol, Siro sorbitol |
Sorbitol, Sorbitol Syrup |
2905.44.00 |
Chất tạo ngọt, chất độn, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định |
|
2.110 |
|
Tetrakali diphosphat |
Tetrapotassium diphosphate |
2835.39.90 |
Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất giữ ẩm, chất làm dày |
5. Nội dung danh mục kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm

Danh mục hàng hóa kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm bao gồm các nội dung sau:
- Tên hàng hóa;
- Mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;
- Phương thức kiểm tra;
- Các chỉ tiêu kiểm nghiệm.
5.1. Phương thức kiểm tra
Danh mục hàng hóa kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm quy định 4 phương thức kiểm tra thực phẩm nhập khẩu, cụ thể như sau:
- Phương thức kiểm tra thông thường: Áp dụng đối với các trường hợp thực phẩm đã có dấu hợp quy, cùng loại, cùng xuất xứ với mẫu chào hàng đã kiểm nghiệm đạt yêu cầu nhập khẩu, được sản xuất bởi cơ sở đã được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật nước xuất khẩu, nhập khẩu từ các nước/vùng lãnh thổ đã được Việt Nam ký kết hiệp định thương mại tự do có cam kết về an toàn thực phẩm.
- Phương thức kiểm tra giảm: Áp dụng đối với các trường hợp thực phẩm thuộc Danh mục thực phẩm kiểm tra giảm do Bộ Công Thương ban hành, thực phẩm có chỉ tiêu an toàn thực phẩm vượt ngưỡng cho phép.
- Phương thức kiểm tra chặt: Áp dụng đối với các trường hợp thực phẩm không thuộc Danh mục thực phẩm kiểm tra giảm, thực phẩm thuộc Danh mục thực phẩm kiểm tra giảm nhưng có chỉ tiêu an toàn thực phẩm vượt ngưỡng cho phép.
- Phương thức kiểm tra đặc biệt: Áp dụng đối với các trường hợp thực phẩm nhập khẩu có nguy cơ gây mất an toàn thực phẩm cao, cụ thể như sau:
- Thực phẩm nhập khẩu từ các vùng dịch bệnh;
- Thực phẩm nhập khẩu có dấu hiệu vi phạm pháp luật về an toàn thực phẩm;
- Thực phẩm nhập khẩu có thông tin cảnh báo của cơ quan chức năng nước xuất khẩu hoặc của tổ chức quốc tế.
5.2. Các chỉ tiêu kiểm nghiệm
Danh mục hàng hóa kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm quy định các chỉ tiêu kiểm nghiệm đối với từng loại thực phẩm nhập khẩu. Các chỉ tiêu kiểm nghiệm này được xây dựng trên cơ sở các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật an toàn thực phẩm áp dụng đối với thực phẩm nhập khẩu.
Danh mục hàng hóa kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm là công cụ quan trọng để thực hiện công tác kiểm tra an toàn thực phẩm nhập khẩu. Việc xây dựng và thực hiện hiệu quả Danh mục này sẽ góp phần bảo đảm thực phẩm nhập khẩu lưu thông trên thị trường Việt Nam đáp ứng các yêu cầu về an toàn thực phẩm, bảo vệ sức khỏe của người tiêu dùng.
ĐỌC THÊM BÀI VIẾT: Gia Lai: Phát hiện 3 cơ sở vi phạm quy định về an toàn thực phẩm
6. Mọi người cùng hỏi
Câu hỏi 1: Danh mục hàng hóa kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm là gì?
Trả lời: Danh mục hàng hóa kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm là một danh sách các sản phẩm được xác định và kiểm tra để đảm bảo rằng chúng tuân thủ các tiêu chuẩn vệ sinh và an toàn thực phẩm.
Câu hỏi 2: Ai thực hiện kiểm tra danh mục hàng hóa vệ sinh an toàn thực phẩm?
Trả lời: Các cơ quan chức năng và tổ chức liên quan đến an toàn thực phẩm thường thực hiện kiểm tra danh mục hàng hóa vệ sinh an toàn thực phẩm. Điều này có thể bao gồm các cơ quan quản lý thực phẩm cấp quốc gia hoặc địa phương.
Câu hỏi 3: Các tiêu chí nào quan trọng trong việc xác định liệu một sản phẩm có đủ vệ sinh an toàn thực phẩm hay không?
Trả lời: Các tiêu chí quan trọng bao gồm nguồn gốc của sản phẩm, quy trình sản xuất, bảo quản, vận chuyển và điều kiện bảo quản. Các yếu tố này ảnh hưởng đến khả năng sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn vệ sinh và an toàn thực phẩm.
Câu hỏi 4: Làm thế nào để doanh nghiệp có thể đảm bảo rằng sản phẩm của họ thuộc danh mục hàng hóa vệ sinh an toàn thực phẩm?
Trả lời: Doanh nghiệp cần thực hiện và duy trì các tiêu chuẩn vệ sinh và an toàn thực phẩm trong quá trình sản xuất, quản lý nguồn nguyên liệu, và các giai đoạn khác của chuỗi cung ứng. Họ cũng nên hợp tác với cơ quan chức năng để đảm bảo tuân thủ đầy đủ các quy định.
Câu hỏi 5: Các biện pháp phòng ngừa nào quan trọng để giữ cho sản phẩm thực phẩm luôn đảm bảo vệ sinh và an toàn?
Trả lời: Các biện pháp phòng ngừa bao gồm việc duy trì sạch sẽ trong quá trình sản xuất, kiểm soát nhiệt độ và độ ẩm, đảm bảo vệ sinh cá nhân của người làm việc, và thường xuyên kiểm tra và đánh giá quy trình sản xuất.
Câu hỏi 6: Đối với người tiêu dùng, làm thế nào họ có thể kiểm tra xem sản phẩm thực phẩm mà họ mua có trong danh mục hàng hóa vệ sinh an toàn không?
Trả lời: Người tiêu dùng có thể kiểm tra nhãn sản phẩm để xem liệu sản phẩm đó đã được chứng nhận về vệ sinh và an toàn thực phẩm hay không. Họ cũng nên tham khảo các nguồn tin cậy như trang web của cơ quan quản lý thực phẩm để biết thông tin chi tiết về danh mục hàng hóa kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm.
Để lại một bình luận