Danh mục hàng hóa kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm


Thực phẩm là nhu cầu thiết yếu của con người, là nguồn cung cấp năng lượng và các chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể. Tuy nhiên, thực phẩm cũng có thể là nguồn gốc của các bệnh truyền nhiễm, ngộ độc thực phẩm, thậm chí là tử vong nếu không được kiểm soát an toàn. Cùng GIẤY CHỨNG NHẬN tìm hiểu bài viết sau!

Danh mục hàng hóa kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm
Danh mục hàng hóa kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm

1. Danh mục hàng hóa kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm là gì?

Danh mục hàng hóa kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm là danh mục các loại hàng hóa thuộc nhóm thực phẩm, phụ gia thực phẩm và dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm phải được kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm trước khi nhập khẩu vào Việt Nam.

2. Mục đích của kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm

Danh mục hàng hóa kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm được xây dựng nhằm mục đích:

  • Bảo đảm thực phẩm nhập khẩu lưu thông trên thị trường Việt Nam đáp ứng các yêu cầu về an toàn thực phẩm, phòng ngừa, ngăn chặn các nguy cơ gây mất an toàn thực phẩm.
  • Tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động thương mại, xuất nhập khẩu thực phẩm.

3. Căn cứ xây dựng danh mục

Danh mục hàng hóa kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm được xây dựng dựa trên các căn cứ sau:

  • Mức độ nguy cơ gây mất an toàn thực phẩm của thực phẩm nhập khẩu;
  • Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật an toàn thực phẩm áp dụng đối với thực phẩm nhập khẩu;
  • Kinh nghiệm quốc tế về kiểm tra an toàn thực phẩm nhập khẩu.

 

XEM THÊM: Bảy loại thực phẩm hỗ trợ sức khỏe cho phổi

4. Danh mục hàng hóa kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm

STT

Nhóm

Tên sản phẩm/ hàng hóa

Tên Tiếng Anh

Mã hàng hóa

GHI CHÚ

1

Thực phẩm

Thực phẩm bổ sung

Supplemented Food

Theo 6 quy tắc phân loại tổng quát ban hành kèm Thông tư số 65/2017/TT-BTC ngày 27/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

2

Phụ gia thực phẩm

2.1

Carbon thực vật

Vegetable carbon

3203.00.10

Phẩm màu

2.2

Màu bắp cải đỏ

Anthocyanins (Red cabbage colour)

3203.00.10

Phẩm màu

2.3

Acid succinic

Succinic acid

2917.19.00

Chất điều chỉnh độ acid

2.4

Kali hydro sulfat

Potassium hydrogen sulfate

2833.29.90

Chất điều chỉnh độ acid

2.5

DL-Alanin

DL – Alanine

2922.49.00

Chất điều vị

2.6

Glycin

Glycine

2922.49.00

Chất điều vị

2.7

Glycyrrhizin

Glycyrrhizin

2942.00.00

Chất điều vị, chất tạo ngọt

2.8

Acesulfam kali

Acesulfame Potassium

2934.99.90

Chất tạo ngọt

2.9

Acetic And Fatty Acid Esters Of Glycerol

Acetic And Fatty Acid Esters Of Glycerol

3824.99.99

Chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

2.10

Acetylated Distarch Adipat

Acetylated Distarch Adipat

3505.10.90

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

2.11

Acetylated Distarch Phosphat

Acetylated Distarch Phosphate

3505.10.90

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

2.12

Acetylated oxydized starch

Acetylated oxydized starch

2942.00.00

Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

2.13

Acid acetic băng

Acetic acid, Glacial

2915.21.00

Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản

2.14

Acid adipic

Adipic acid

2917.12.90

Chất điều chỉnh độ acid

2.15

Acid alginic

Alginic acid

3913.10.00

Chất làm dầy, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy

2.16

Acid ascorbic (L-)

Ascorbic Acid (L-)

2936.27.00

Chất chống oxy hóa, chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột

2.17

Acid benzoic và các muối benzoate: Calci benzoate, Kali benzoate, Natri benzoat

Benzoic Acid and benzoates: Calcium Benzoate, Potassium Benzoate, Sodium Benzoate

2916.31.00

Chất bảo quản

2.18

Acid citric

Citric Acid

2918.14.00

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa, chất tạo phức kim loại

2.19

Acid cyclamic

Cyclamic acid

2921.30.00

Chất tạo ngọt

2.20

Acid erythorbic (acid isoascorbic)

Erythorbic Acid (Isoascorbic Acid)

2936.27.00

Chất chống oxy hóa

2.21

Acid formic

Formic acid

2915.11.00

Chất bảo quản

2.22

Acid fumaric

Fumaric Acid

2917.19.00

Chất điều chỉnh độ acid

2.23

Acid gluconic và các muối gluconate: Calci gluconate, Kali gluconate, Magnesi gluconate, Natri gluconate, Sắt (II) gluconat

Gluconic acid and gluconates: Calcium Gluconate, Potassium Gluconate, Magnesium gluconate, Sodium Gluconate, Ferrous gluconate

2918.16.00

Chất điều chỉnh độ acid

2.24

Acid glutamic (L(+)-)

Glutamic Acid (L(+)-)

2922.42.10

Chất điều vị

2.25

Acid guanylic

Guanylic Acid, 5′-

2934.99.10

Chất điều vị

2.26

Acid hydrocloric

Hydrochloric acid

2806.10.00

Chất điều chỉnh độ acid

2.27

Acid inosinic

Inosinic Acid,5’-

2934.99.90

Chất điều vị

2.28

Acid lactic (L-, D- và DL-) và các muối lactat: Amoni lactat, Magnesi lactat, DL-, Calci Lactat, Kali lactat, Sắt (II) lactat

Lactic acid, L-, D- and DL- and lactates: Ammonium lactate, Magnesium lactate, DL-, Calcium Lactate, Potassium Lactate, Ferrous lactate

2918.11.00

Chất điều chỉnh độ acid

2.29

Acid malic

Malic Acid (DL-)

2918.19.00

Chất điều chỉnh độ acid

2.30

Acid orthophosphoric

Orthophosphoric Acid

2809.20.39

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

2.31

Acid propionic

Propionic Acid

2915.50.00

Chất bảo quản

2.32

Acid sorbic và các muối sorbat: Calci sorbat, Kali sorbat, Natri sorbat

Sorbic Acid and sorbates: Calcium Sorbate, Potassium Sorbate, Sodium Sorbate

2916.19.00

Chất bảo quản

2.33

Acid tartaric (L (+)-

Tartaric Acid (L (+)-)

2918.12.00

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxi hóa, chất điều vị, chất tạo phức kim loại

2.34

Acid thiodipropionic

Thiodipropionic acid

2915.90.90

Chất chống oxy hóa

2.35

Alpha amylase từ:

– Aspergillus orysee var.

– Bacillus licheniformis

– Bacillus megaterium expressed in Bacillus subtilis

– Bacillus stearothermophilus

– Bacillus Bacillus stearothermophilus expressed in Bacillus subtilis

– Bacillus subtilis

Alpha amylases from:

– Aspergillus orysee var.

– Bacillus licheniformis

– Bacillus megaterium expressed in Bacillus subtilis

– Bacillus stearothermophilus

– Bacillus Bacillus stearothermophilus expressed in Bacillus subtilis

– Bacillus subtilis

3507.90.00

Enzym, chất xử lý bột

2.36

Tocopherol:

– Alpha-Tocopherol

– dl-alpha-Tocopherol

– Tocopherol concentrat (dạng hỗn hợp)

Tocopherol:

– d-alpha-Tocopherol

– dl-alpha-Tocopherol

– Tocopherol concentrate, mixed

2936.28.00

Chất chống oxy hóa

2.37

Amoni adipat

Ammonium adipate

2917.12.90

Chất điều chỉnh độ acid

2.38

Amoni alginat

Ammonium alginate

3913.10.00

Chất làm dầy, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dầy

2.39

Amoni carbonat

Ammonium carbonate

2836.99.10

Chất tạo xốp, chất điều chỉnh độ acid

2.40

Amoni clorid

Ammonium Chloride

2827.10.00

Chất xử lý bột

2.41

Amoni hydro carbonat

Ammonium hydrogen carbonate

2836.99.90

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp

2.42

Amoni polyphosphat

Ammonium polyphosphates

2835.39.90

Chất tạo phức kim loại, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

2.43

Amonium acetat

Ammonium acetate

2915.29.90

Chất điều chỉnh độ acid

2.44

Amonium dihydrogen phosphat

Ammonium dihydrogen phosphate

2835.29.90

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

2.45

Ascorbyl palmitat

Ascorbyl Palmitate

2936.27.00

Chất chống oxy hóa

2.46

Ascorbyl stearat

Ascorbyl Stearate

2936.27.00

Chất chống oxy hóa

2.47

Aspartam

Aspartame

2924.29.10

Chất điều vị, chất tạo ngọt

2.48

Azodicacbonamid

Azodicarbonamide

2927.00.10

Chất xử lý bột

2.49

Beta-caroten tổng hợp

Beta-Carotene (Synthetic)

3203.00.10

Phẩm màu

2.50

Beta-Caroten, Blakeslea trispora

Beta-Caroten, Blakeslea trispora

3203.00.10

Phẩm màu

2.51

Bone phosphat

Bone phosphate

2835.29.90

Chất tạo phức kim loại, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

2.52

Bột cellulose

Powdered cellulose

3912.90.90

Chất độn, chất chống đông vón, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dầy

2.53

Bột Konjac

Konjac flour

0712.90.90

Chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy

2.54

Bột talc

Talc

2526.20.10

Chất chống đông vón, chất làm bóng, chất làm dầy

2.55

Brilliant black

Brilliant black

3204.11.90

Phẩm màu

2.56

Brilliant blue FCF

Brilliant Blue FCF

3204.11.90

Phẩm màu

2.57

Butyl hydroxy anisol (BHA)

Butylated Hydroxyanisole

2909.50.00

Chất chống oxy hóa

2.58

Butyl hydroxy toluen (BHT)

Butylated Hydroxytoluene

2907.19.00

Chất chống oxy hóa

2.59

Các muối amoni của acid phosphatidic

Ammonium salts of Phosphatidic acid

2835.29.90

Chất nhũ hóa

2.60

Các muối calci citrat, Tricalci citrat

Calcium Citrates, Tricalcium Citrates

2918.15.10

Chất làm rắn chắc, chất điều chỉnh độ acid

2.61

Calci 5’guanylat

Calcium 5’guanylate

2934.99.10

Chất điều vị

2.62

Calci 5’-inosinat

Calcium 5’-inosinate

2934.99.10

Chất điều vị

2.63

Calci 5’-ribonucleotid

Calcium 5’- ribonucleotides

2934.99.10

Chất điều vị

2.64

Calci acetat

Calcium Acetate

2915.29.90

Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản, chất ổn định

2.65

Calci alginat

Calcium alginate

3913.10.00

Chất làm dầy, chất chống tạo bọt, chất độn, chất mang, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

2.66

Calci ascorbat

Calcium Ascorbate

2918.15.90

Chất chống oxy hóa

2.67

Calci carbonat

Calcium Carbonate

2836.50.10

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất mang, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất ổn định

2.68

Calci cyclamat

Calcium cyclamate

2933.59.90

Chất tạo ngọt

2.69

Calci dihydro diphosphat

Calcium dihydrogen diphosphate

2835.26.00

Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất ổn định

2.70

Calci glutamat

Calcium di-L- Glutamate

2922.42.90

Chất điều vị

2.71

Calci polyphosphat

Calcium polyphosphates

2835.39.90

Chất tạo phức kim loại, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

2.72

Calci silicat

Calcium Silicate

2842.10.00

Chất chống đông vón, chất ổn định

2.73

Carbon dioxyd

Carbon dioxyde

2811.21.00

Chất tạo khí carbonic

2.74

Lecitin

Lecithin

2923.10.00

Chất chống oxy hóa, chất nhũ hóa

2.75

Magnesi di-L glutamat

Magnesium di-L glutamate

2922.42.20

Chất điều vị

2.76

Magnesi hydroxy carbonat

Magnesium Hydroxyde Carbonate

2836.99.90

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất mang, chất ổn định màu

2.77

Magnesi hydroxyd

Magnesium hydroxyde

2816.10.00

Chất điều chỉnh độ acid, chất ổn định màu

2.78

Magnesi silicat

Magnesium Silicate

2839.90.00

Chất chống đông vón

2.79

Magnesi sulfat

Magnesium sulfate

2833.21.00

Chất làm rắn chắc, chất điều vị

2.80

Magnesi trisilicat

Magnesium Trisilicate

2839.90.00

Chống đông vón

2.81

Monoamoni glutamat

Monoammonium Glutamate

2922.42.20

Chất điều vị

2.82

Monokali glutamat

Monopotassium L- Glutamate

2922.42.90

Chất điều vị

2.83

Mononatri glutamat

Monosodium L- Glutamate

2922.42.20

Chất điều vị

2.84

Muối và este của cholin

Choline salts and estes

2923.10.00

Chất nhũ hóa

2.85

Natri hydro carbonat

Sodium hydrogen carbonate

2836.30.00

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất tạo xốp

2.86

Natri hydro sulfat

Sodium hydrogen sulfate

2833.19.00

Chất điều chỉnh độ acid

2.87

Natri hydroxyd

Sodium Hydroxyde

2815.11.00

Chất điều chỉnh độ acid

2815.12.00

Chất điều chỉnh độ acid

2.88

Natri nitrat

Sodium nitrate

2834.29.90

Chất giữ mầu, chất bảo quản

2.89

Natri nitrit

Sodium nitrite

2834.10.00

Chất bảo quản

2.90

Natri ortho-phenylphenol

Sodium ortho-Phenylphenol

2907.19.00

Chất bảo quản

2.91

Natri polyphosphat

Sodium polyphosphate

2835.39.90

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

2.92

Natri propionat

Sodium Propionate

2915.50.00

Chất bảo quản

2.93

Natri saccharin

Sodium saccharin

2925.11.00

Chất tạo ngọt

2.94

Natri sesquicarbonat

Sodium sesquicarbonate

2836.99.90

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất tạo xốp

2.95

Nhôm hydroxyd

Aluminium hydroxyde

2818.30.00

2.96

Oxyd sắt đen

Iron oxyde, Black

2821.10.00

Phẩm màu

2.97

Oxyd sắt đỏ

Iron oxyde, Red

2821.10.00

Phẩm màu

2.98

Oxyd sắt vàng

Iron oxyde, Yellow

2821.10.00

Phẩm màu

2.99

Polydextrose

Polydextroses

3913.90.90

Chất độn, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy

2.100

Propylen glycol

Propylene Glycol

2905.32.00

Chất làm ẩm

2.101

Riboflavin

Riboflavin

2936.23.00

Phẩm màu

2.102

Riboflavin từ Bacillus subtilis

Riboflavin from Bacillus subtilis

2936.23.00

Phẩm màu

2.103

Rong biển eucheuma đã qua chế biến

Processed eucheuma seaweed

1212.21.19

Chất độn, chất chống đông vón, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dầy

2.104

Saccharin

Saccharin

2925.11.00

Chất tạo ngọt

2.105

Sáp candelila

Candelilla Wax

1521.10.00

Chất làm bóng, chất mang, chất nhũ hóa, chất khí bao gói, chất làm dày

2.106

Sáp carnauba

Carnauba Wax

1521.10.00

Chất độn, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất mang, chất làm bóng

2.107

Sáp ong

Beeswax

1521.90.10

Chất làm bóng, chất mang, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

2.108

Sorbitan:

– Sorbitan monolaurat

– Sorbitan monooleat

– Sorbitan monopalmitat

– Sorbitan monostearat

– Sorbitan tristearat

Sorbitans:

– Sorbitan monolaurate

– Sorbitan monooleate

– Sorbitan monopalmitate

– Sorbitan monostearate

– Sorbitan tristearate

2905.44.00

Chất nhũ hóa

2.109

Sorbitol, Siro sorbitol

Sorbitol, Sorbitol Syrup

2905.44.00

Chất tạo ngọt, chất độn, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

2.110

Tetrakali diphosphat

Tetrapotassium diphosphate

2835.39.90

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất giữ ẩm, chất làm dày

5. Nội dung danh mục kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm

Nội dung danh mục kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm
Nội dung danh mục kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm

Danh mục hàng hóa kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm bao gồm các nội dung sau:

  • Tên hàng hóa;
  • Mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;
  • Phương thức kiểm tra;
  • Các chỉ tiêu kiểm nghiệm.

5.1. Phương thức kiểm tra

Danh mục hàng hóa kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm quy định 4 phương thức kiểm tra thực phẩm nhập khẩu, cụ thể như sau:

  • Phương thức kiểm tra thông thường: Áp dụng đối với các trường hợp thực phẩm đã có dấu hợp quy, cùng loại, cùng xuất xứ với mẫu chào hàng đã kiểm nghiệm đạt yêu cầu nhập khẩu, được sản xuất bởi cơ sở đã được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật nước xuất khẩu, nhập khẩu từ các nước/vùng lãnh thổ đã được Việt Nam ký kết hiệp định thương mại tự do có cam kết về an toàn thực phẩm.
  • Phương thức kiểm tra giảm: Áp dụng đối với các trường hợp thực phẩm thuộc Danh mục thực phẩm kiểm tra giảm do Bộ Công Thương ban hành, thực phẩm có chỉ tiêu an toàn thực phẩm vượt ngưỡng cho phép.
  • Phương thức kiểm tra chặt: Áp dụng đối với các trường hợp thực phẩm không thuộc Danh mục thực phẩm kiểm tra giảm, thực phẩm thuộc Danh mục thực phẩm kiểm tra giảm nhưng có chỉ tiêu an toàn thực phẩm vượt ngưỡng cho phép.
  • Phương thức kiểm tra đặc biệt: Áp dụng đối với các trường hợp thực phẩm nhập khẩu có nguy cơ gây mất an toàn thực phẩm cao, cụ thể như sau:
    • Thực phẩm nhập khẩu từ các vùng dịch bệnh;
    • Thực phẩm nhập khẩu có dấu hiệu vi phạm pháp luật về an toàn thực phẩm;
    • Thực phẩm nhập khẩu có thông tin cảnh báo của cơ quan chức năng nước xuất khẩu hoặc của tổ chức quốc tế.

5.2. Các chỉ tiêu kiểm nghiệm

Danh mục hàng hóa kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm quy định các chỉ tiêu kiểm nghiệm đối với từng loại thực phẩm nhập khẩu. Các chỉ tiêu kiểm nghiệm này được xây dựng trên cơ sở các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật an toàn thực phẩm áp dụng đối với thực phẩm nhập khẩu.

Danh mục hàng hóa kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm là công cụ quan trọng để thực hiện công tác kiểm tra an toàn thực phẩm nhập khẩu. Việc xây dựng và thực hiện hiệu quả Danh mục này sẽ góp phần bảo đảm thực phẩm nhập khẩu lưu thông trên thị trường Việt Nam đáp ứng các yêu cầu về an toàn thực phẩm, bảo vệ sức khỏe của người tiêu dùng.

ĐỌC THÊM BÀI VIẾT: Gia Lai: Phát hiện 3 cơ sở vi phạm quy định về an toàn thực phẩm

6. Mọi người cùng hỏi

Câu hỏi 1: Danh mục hàng hóa kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm là gì?

Trả lời: Danh mục hàng hóa kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm là một danh sách các sản phẩm được xác định và kiểm tra để đảm bảo rằng chúng tuân thủ các tiêu chuẩn vệ sinh và an toàn thực phẩm.

Câu hỏi 2: Ai thực hiện kiểm tra danh mục hàng hóa vệ sinh an toàn thực phẩm?

Trả lời: Các cơ quan chức năng và tổ chức liên quan đến an toàn thực phẩm thường thực hiện kiểm tra danh mục hàng hóa vệ sinh an toàn thực phẩm. Điều này có thể bao gồm các cơ quan quản lý thực phẩm cấp quốc gia hoặc địa phương.

Câu hỏi 3: Các tiêu chí nào quan trọng trong việc xác định liệu một sản phẩm có đủ vệ sinh an toàn thực phẩm hay không?

Trả lời: Các tiêu chí quan trọng bao gồm nguồn gốc của sản phẩm, quy trình sản xuất, bảo quản, vận chuyển và điều kiện bảo quản. Các yếu tố này ảnh hưởng đến khả năng sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn vệ sinh và an toàn thực phẩm.

Câu hỏi 4: Làm thế nào để doanh nghiệp có thể đảm bảo rằng sản phẩm của họ thuộc danh mục hàng hóa vệ sinh an toàn thực phẩm?

Trả lời: Doanh nghiệp cần thực hiện và duy trì các tiêu chuẩn vệ sinh và an toàn thực phẩm trong quá trình sản xuất, quản lý nguồn nguyên liệu, và các giai đoạn khác của chuỗi cung ứng. Họ cũng nên hợp tác với cơ quan chức năng để đảm bảo tuân thủ đầy đủ các quy định.

Câu hỏi 5: Các biện pháp phòng ngừa nào quan trọng để giữ cho sản phẩm thực phẩm luôn đảm bảo vệ sinh và an toàn?

Trả lời: Các biện pháp phòng ngừa bao gồm việc duy trì sạch sẽ trong quá trình sản xuất, kiểm soát nhiệt độ và độ ẩm, đảm bảo vệ sinh cá nhân của người làm việc, và thường xuyên kiểm tra và đánh giá quy trình sản xuất.

Câu hỏi 6: Đối với người tiêu dùng, làm thế nào họ có thể kiểm tra xem sản phẩm thực phẩm mà họ mua có trong danh mục hàng hóa vệ sinh an toàn không?

Trả lời: Người tiêu dùng có thể kiểm tra nhãn sản phẩm để xem liệu sản phẩm đó đã được chứng nhận về vệ sinh và an toàn thực phẩm hay không. Họ cũng nên tham khảo các nguồn tin cậy như trang web của cơ quan quản lý thực phẩm để biết thông tin chi tiết về danh mục hàng hóa kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm.


    HÃY ĐỂ LẠI THÔNG TIN TƯ VẤN

    Để lại một bình luận

    Email và số điện thoại của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *