Vệ sinh an toàn thực phẩm tiếng anh là gì?


Vệ sinh an toàn thực phẩm là một khía cạnh quan trọng trong lĩnh vực thực phẩm và dịch vụ ăn uống, đề cập đến các biện pháp được áp dụng để đảm bảo rằng thực phẩm được sản xuất, chế biến, lưu trữ và phục vụ một cách an toàn cho sức khỏe của con người. Điều này bao gồm các quy tắc và tiêu chuẩn về vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường làm việc, cũng như quản lý và kiểm soát nguy cơ tiềm ẩn liên quan đến vi khuẩn, virus, và các chất gây hại khác có thể gây ra các vấn đề sức khỏe. Vậy thì vệ sinh an toàn thực phẩm tiếng anh là gì? Hãy cùng tìm hiểu qua bài viết sau.

Vệ sinh an toàn thực phẩm tiếng anh là gì?
Vệ sinh an toàn thực phẩm tiếng anh là gì?

1. Vệ sinh an toàn thực phẩm là gì?

Vệ sinh an toàn thực phẩm là gì
Vệ sinh an toàn thực phẩm là gì?

Hiểu theo nghĩa hẹp, vệ sinh an toàn thực phẩm là môn khoa học mô tả việc xử lý, chế biến, bảo quản và lưu trữ thực phẩm bằng những phương pháp phòng ngừa, phòng chống bệnh tật do thực phẩm gây ra.

Hiểu theo nghĩa rộng, vệ sinh an toàn thực phẩm là toàn bộ những vấn đề cần xử lý liên quan đến việc đảm bảo vệ sinh đối với thực phẩm nhằm bảo vệ sức khoẻ cho người tiêu dùng.

Vệ sinh an toàn thực phẩm tiếng anh: food safety and hygiene

2. Một số cụm từ liên quan đến giấy chứng nhận an toàn thực phẩm tiếng anh

Dưới đây là một số cụm từ khác có liên quan đến giấy chứng nhận an toàn thực phẩm tiếng anh:

Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm Conditions for food safety assurance
Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống Catering service establishment
Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm Food safety assurance conditions for food producers and traders
Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong bảo quản thực phẩm Food safety assurance conditions for food preservation
Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong vận chuyển thực phẩm Food safety assurance conditions for food transportation
Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ Food safety assurance conditions for small-scale food production and trading
Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm tươi sống Food safety assurance conditions for producers of fresh and raw food
Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sơ chế, chế biến thực phẩm Food safety assurance conditions for preliminary processors and processors of food
Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm đã qua chế biến Food safety assurance conditions for food materials and additives, processing aids and micronutrients for food processing
Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với nơi chế biến, kinh doanh dịch vụ ăn uống Food safety assurance conditions for food processing places and commercial provision of catering services
Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với nơi bày bán thức ăn đường phố Food safety assurance conditions for street food display places
Điều kiện bảo đảm an toàn đối với thực phẩm nhập khẩu Safety assurance conditions for imported food
Điều kiện bảo đảm an toàn đối với thực phẩm xuất khẩu Safety assurance conditions for exported food
Chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu Certification of exported food
Ghi nhãn thực phẩm Food labeling
kiểm nghiệm thực phẩm food testing

Xem thêm: Nguyên nhân gây mất vệ sinh an toàn thực phẩm hiện nay

3. Điều kiện để được cấp chứng nhận an toàn thực phẩm

Để được cấp chứng nhận an toàn vệ sinh thực phẩm tiếng anh, doanh nghiệp phải đáp ứng các điều kiện về đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. Tùy vào loại hình sản xuất, kinh doanh mà sẽ có những yêu cầu cụ thể khác nhau.

Sau khi đã đảm bảo các điều kiện bắt buộc về an toàn thực phẩm, doanh nghiệp tiến hành lập hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận an toàn thực phẩm và nộp về cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép.

Xem thêm: Các cơ quan nào cấp giấy chứng nhận vệ sinh an toàn thực phẩm?

4. Hồ sơ xin giấy chứng nhận vệ sinh an toàn thực phẩm

  • Đơn đề nghị cấp chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP
  • Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành – nghề kinh doanh thực phẩm (Bản sao xác nhận của chủ cơ sở)
  • Bản vẽ sơ đồ thiết kế mặt bằng cơ sở
  • Bản vẽ sơ đồ thiết kế mặt bằng khu vực xung quanh
  • Sơ đồ quy trình sản xuất thực phẩm (hay quy trình bảo quản & phân phối)
  • Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, các trang thiết bị, và dụng cụ của cơ sở.
  • Giấy xác nhận kiến thức ATTP của chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất kinh doanh thực phẩm
  • Giấy xác nhận đủ sức khoẻ của chủ cơ sở, và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm;

 


    HÃY ĐỂ LẠI THÔNG TIN TƯ VẤN

    Để lại một bình luận

    Email và số điện thoại của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *