Vệ sinh an toàn thực phẩm tiếng nhật là gì?

Định nghĩa về vệ sinh an toàn thực phẩm tiếng Nhật và các nguyên tắc để đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. Sẽ được chúng tôi giải đáp dưới bài viết.

1. Định nghĩa vệ sinh an toàn thực phẩm, một số từ vựng nhóm thực phẩm và một số từ vựng liên quan đến vệ sinh an toàn thực phẩm bằng tiếng Nhật

Một số từ vựng thực phẩm bằng tiếng Nhật
Một số từ vựng thực phẩm bằng tiếng Nhật

1.1 Định nghĩa:

 Vệ sinh an toàn thực phẩm bằng tiếng Nhật: 衛生と食品の安全

1.2 Một số từ vựng về nhóm ngành thực phẩm tiếng Nhật

食肉業界団体: Nhóm ngành thực phẩm về thịt

日配食品業界団体: Nhóm ngành thực phẩm hàng ngày

水産食品業界団体: Nhóm ngành thực phẩm hải sản

青果食品業界団体: Nhóm ngành thực phẩm rau củ quả

1.3 Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến vệ sinh an toàn thực phẩm. 

  • Eisei (衛生): Vệ sinh.
  • Yūdoku (有毒): Độc.
  • Ōganikku (オーガニック): Hữu cơ.
  • Shori (処理): Xử lý.
  •  Kiken (危険): Mối nguy hiểm.

2. Vệ sinh an toàn thực phẩm là gì?

An toàn thực phẩm hay vệ sinh an toàn thực phẩm hiểu theo nghĩa hẹp là một môn khoa học dùng để mô tả xử lý, chế biến, bảo quản và lưu giữ thực phẩm bằng những phương pháp khác nhau để phòng chống, phòng ngừa nguy cơ bệnh tật do thực phẩm gây ra.

3. Các nguyên tắc để đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

Các nguyên tắc để bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm
Các nguyên tắc để bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm

3.1 Giữ sạch

  • Rửa tay sạch trước và sau khi chế biến thực phẩm
  • Rửa tay sạch sau khi đi vệ sinh
  • Rửa sạch tất cả dụng cụ đựng và chế biến thực phẩm, vệ sinh bếp sạch sẽ
  • Giữ cho khu vực bếp và thức ăn không có côn trùng, và động vật lại gần

3.2 Để riêng thực phẩm sống và chín

  • Để riêng các loại thịt, gia cầm và thủy hải sản với các thực phẩm khác
  • Sử dụng riêng giao thớt cho thực phẩm sống và chin
  • Bảo quản thực phẩm sống và chín trong những đồ chứa riêng

3.3 Nấu kỹ

  • Nấu chín kỹ thực phẩm đặc biệt là các loại thịt, gia cầm và thủy hải sản
  • Đun sôi thức ăn lỏng. Với thịt và gia cầm nấu chín để không còn màu hồng
  • Thức ăn sau khi bảo quản cần đun sôi lại trước khi ăn

3.4 Bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ an toàn

  • Không được bảo quản thức ăn ở nhiệt độ phòng quá 2 giờ
  • Bảo quản thức ăn chin hoặc dễ hỏng ở nhiệt độ dưới 5 độ
  • Giữ thức ăn đã nấu ở nhiệt độ 60 độ trước khi ăn
  • Không bảo quản thức ăn quá lâu kể cả trong tủ lạnh
  • Không được rã đông thực phẩm ở nhiệt độ phòng

3.5 Sử dụng nước sạch và thực phẩm an toàn

  • Sử dụng nước sạch hoặc phải xử lý thành nước sạch an toàn trước khi sử dụng
  • Sử dụng thực phẩm tươi và an toàn
  • Lựa chọn thực phẩm chế biến sẵn an toàn như sữa tươi tiệt trùng
  • Rửa sạch rau, củ và quả chín dưới vòi nước chảy, đặc biệt với những loại ăn sống
  • Không sử dụng thực phẩm quá hạn.

4. Các hành vi vi phạm hành chính về vệ sinh an toàn thực phẩm 

  • Vi phạm quy định về điều kiện bảo đảm an toàn đối với sản phẩm thực phẩm.
  • Vi phạm quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh, cung cấp thực phẩm tới người tiêu dùng.
  • Vi phạm quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu, xuất khẩu và vi phạm quy định khác về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh, cung cấp thực phẩm.
  • Vi phạm quy định về quảng cáo, thông tin, giáo dục, truyền thông về an toàn thực phẩm; kiểm nghiệm thực phẩm; phân tích nguy cơ, phòng ngừa, ngăn chặn và khắc phục sự cố về an toàn thực phẩm; truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý đối với thực phẩm không an toàn.

Hy vọng qua bài viết trên đã giúp quý khách hàng hiểu rõ hơn về vệ sinh an toàn thực phẩm bằng tiếng Nhật. Đừng ngần ngại hãy liên hệ với GIAYCHUNGNHAN nếu quý khách hàng có bất kỳ thắc mắc gì cần tư vấn giải quyết.

 

    ĐỂ LẠI THÔNG TIN TƯ VẤN


    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *