Mẫu hợp đồng trồng cây xanh mới nhất

Trong thời đại ngày nay, việc trồng cây xanh không chỉ là một hoạt động tốt cho môi trường mà còn là một phương tiện quan trọng trong việc bảo vệ và cải thiện không gian sống của cộng đồng. Để thúc đẩy hoạt động này, việc sử dụng một mẫu hợp đồng trồng cây xanh mới nhất là vô cùng cần thiết. Hợp đồng này không chỉ giúp xác định rõ các điều khoản và điều kiện liên quan đến việc trồng cây mà còn tạo ra một khung pháp lý để đảm bảo sự minh bạch và tính pháp lý của quy trình này. Hãy cùng nhau tìm hiểu về một mẫu hợp đồng trồng cây xanh mới nhất và những yếu tố quan trọng cần được xem xét khi sử dụng nó trong các dự án trồng cây xanh.

Mẫu hợp đồng trồng cây xanh mới nhất
Mẫu hợp đồng trồng cây xanh mới nhất

1. Định nghĩa Hợp đồng trồng cây xanh

Hợp đồng trồng cây xanh là một thỏa thuận bằng văn bản giữa hai bên, thường là chủ đầu tư (người có quyền sở hữu hoặc quản lý đất đai) và đơn vị thi công (công ty hoặc cá nhân chuyên về trồng cây xanh), nhằm xác định các điều kiện, quy định và cam kết liên quan đến việc trồng cây xanh trên một khu đất cụ thể. Trong hợp đồng này, các chi tiết về loại cây trồng, số lượng, phương pháp trồng, thời gian thực hiện, chi phí, bảo dưỡng sau trồng và các điều kiện pháp lý khác thường được chỉ định rõ ràng để đảm bảo sự hiểu biết và đồng thuận từ cả hai bên. Mục đích của hợp đồng trồng cây xanh là đảm bảo rằng quá trình trồng cây được thực hiện một cách chuyên nghiệp, hiệu quả và tuân thủ các quy định pháp luật liên quan.

2. Điều khoản về chăm sóc, bảo dưỡng cây trồng trong Hợp đồng trồng cây xanh

Trong Hợp đồng trồng cây xanh, các điều khoản về chăm sóc và bảo dưỡng cây trồng thường được quy định rõ ràng và chi tiết để đảm bảo sự phát triển và bảo tồn của cây trồng. Dưới đây là một số điều khoản thường có trong phần này của hợp đồng:

  1. Trách nhiệm chăm sóc: Điều khoản này xác định rõ trách nhiệm của bên thi công trong việc chăm sóc và bảo dưỡng cây trồng sau khi trồng. Bao gồm việc tưới nước, bón phân, cắt tỉa, và các công việc chăm sóc khác nhằm đảm bảo sức khỏe và phát triển của cây.
  2. Thời gian và tần suất chăm sóc: Quy định thời gian và tần suất mà bên thi công sẽ thực hiện các hoạt động chăm sóc và bảo dưỡng cây trồng, có thể là hàng ngày, hàng tuần, hoặc theo mùa vụ tùy thuộc vào loại cây và điều kiện địa phương.
  3. Phương pháp chăm sóc: Chi tiết về các phương pháp và kỹ thuật được sử dụng để chăm sóc và bảo dưỡng cây trồng, bao gồm cách tưới nước, lượng nước và phân cần thiết, cũng như kỹ thuật tỉa tỉa và cạo cỏ.
  4. Sử dụng phân bón và thuốc trừ sâu: Quy định về việc sử dụng phân bón hữu cơ hoặc hóa học, cũng như các loại thuốc trừ sâu và phòng trừ côn trùng khác, đảm bảo rằng các sản phẩm này được sử dụng một cách an toàn và hiệu quả.
  5. Bảo hành và bảo trì: Các điều khoản về bảo hành và bảo trì trong trường hợp cây trồng có vấn đề sau khi được trồng, bao gồm việc thay thế cây hỏng hoặc không phát triển và các biện pháp khắc phục khác.
  6. Thời gian bảo hành: Xác định thời gian bảo hành mà bên thi công cam kết hỗ trợ chăm sóc và bảo dưỡng cây trồng sau khi trồng, thường là một khoảng thời gian cố định sau khi hoàn thành dự án.

Điều khoản về chăm sóc và bảo dưỡng cây trồng trong Hợp đồng trồng cây xanh giúp đảm bảo rằng cây trồng sẽ được duy trì và phát triển một cách lành mạnh và bền vững sau khi trồng.

Điều khoản về chăm sóc, bảo dưỡng cây trồng trong Hợp đồng trồng cây xanh
Điều khoản về chăm sóc, bảo dưỡng cây trồng trong Hợp đồng trồng cây xanh

3. Mẫu hợp đồng trồng cây xanh

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

—–o0o—–

…………., ngày… tháng…. năm…..

 

HỢP ĐỒNG BÁN CÂY

(Số:…………………….)

– Căn cứ Bộ luật dân sự năm 2015;

-Căn cứ….

– Căn cứ nhu cầu và khả năng của các bên.

Hôm nay, ngày….. tháng……. năm…….. tại địa chỉ…………………………., chúng tôi gồm:

Bên Bán (Bên A):

Ông/Bà:………                      Sinh năm:…………

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân số:………………………. Do CA…………….. Cấp ngày…./…../…..

Địa chỉ thường trú:………………………

Hiện tại cư trú tại:……………

Số điện thoại liên hệ:……………

(Nếu là công ty thì trình bày những thông tin sau:

Công ty:……………

Địa chỉ trụ sở:…………………

Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số:…………… do Sở Kế hoạch và đầu tư………. cấp ngày…./…./……….

Hotline:………………               Số Fax (nếu có):……………………

Người đại diện theo pháp luật: Ông/Bà…………………   Chức vụ:……………

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân số:…………. Do CA…………….. Cấp ngày…./…../…..

Địa chỉ thường trú:…………………………

Hiện tại cư trú tại:………………………

Số điện thoại liên hệ:…………………

Căn cứ đại diện:………………….)

Số tài khoản:……… Chi nhánh………

Và:

Bên Mua (Bên B):

Ông/Bà:…………                       Sinh năm:…………

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân số:………… Do CA…………….. Cấp ngày…./…../…..

Địa chỉ thường trú:…………………

Hiện tại cư trú tại:……………………

Số điện thoại liên hệ:………………

(Nếu là công ty thì trình bày những thông tin sau:

Công ty:…………………

Địa chỉ trụ sở:………………

Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số:…………… do Sở Kế hoạch và đầu tư……………. cấp ngày…./…./……….

Hotline:…………………………..                  Số Fax (nếu có):……………………

Người đại diện theo pháp luật: Ông/Bà…………….   Chức vụ:……………………..

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân số:………………. Do CA………….. Cấp ngày…./…../…..

Địa chỉ thường trú:…………

Hiện tại cư trú tại:…………………

Số điện thoại liên hệ:…………

Căn cứ đại diện:………………….)

Cùng thỏa thuận ký kết Hợp đồng bán cây số……………. ngày…./…/…… để ghi nhận việc Bên A bán cây………… cho Bên B với nội dung cụ thể như sau:

Điều 1. Cây được bên A bán cho Bên B

Bên A đồng ý bán cây……………. Có các đặc điểm sau:

………………….

Thuộc quyền sở hữu của Bên A theo ……. cho Bên B vào ngày… tháng…. năm…….

Điều 2. Giá và phương thức thanh toán

Bên A chấp nhận bán cây đã được nêu tại Điều 1 Hợp đồng này cho Bên B với giá là………………… VNĐ (Bằng chữ:………………….. Việt Nam Đồng).

Giá trên đã bao gồm:…………………………….

Và chưa bao gồm:…………………………………

Số tiền trên sẽ được thanh toán…. lần, cụ thể từng lần như sau:

– Lần 1. Thanh toán số tiền là……………. VNĐ (bằng chữ:………………….. Việt Nam đồng) và được thanh toán khi……………….. có biên bản kèm theo. Việc thanh toán phải thực hiện theo phương thức……………

– Lần 2. Thanh toán số tiền là……………. VNĐ (bằng chữ:………………….. Việt Nam đồng) và được thanh toán khi……………….. có biên bản kèm theo. Việc thanh toán phải thực hiện theo phương thức……………

Cho Ông:…………….                     Sinh năm:…………

Chức vụ:………………………

Chứng minh nhân dân số:………………….. do CA………… cấp ngày…./…../…….

Bên cạnh đó, Bên…. sẽ chịu toàn bộ chi phí phát sinh trong quá trình di chuyển………..

Điều 3. Thực hiện hợp đồng

1. Thời hạn thực hiện Hợp đồng

Thời hạn thực hiện Hợp đồng này được hai bên thỏa thuận là từ ngày…./…../……. Đến hết ngày…../…../……

Trong đó, bên A phải giao đối tượng đã xác định tại Điều 1 Hợp đồng này cho Bên B muộn nhất là vào …..giờ, ngày…./…../……

Trong trường hợp việc thực hiện hợp đồng bị gián đoạn bởi những trường hợp khách quan, tình thế cấp thiết,…………….  thì thời hạn thực hiện Hợp đồng này được tính như sau:

…………………

2. Địa điểm, phương thức giao tài sản và giấy tờ về quyền sử dụng tầng hầm ngầm

Địa điểm giao đối tượng được xác định tại Điều 1 Hợp đồng này được xác định theo thỏa thuận của hai bên là tại……………..

Và sẽ được chia ra thực hiện thành …. lần. Cụ thể như sau:

– Lần 1. Vào ngày……/…./….. Bên A có trách nhiệm bàn giao………………

– Lần 2. Vào ngày……/…../…….. Bên A có trách nhiệm bàn giao…………….

Điều 4. Cam kết của các bên

1.Cam kết của bên A

Cam kết tính trung thực, chính xác của những thông tin mà bên A đã đưa ra và đảm bảo sẽ chịu trách nhiệm hoàn toàn đối với những sự việc phát sinh từ tính trung thực, chính xác của những thông tin này.

Bàn giao toàn bộ giấy tờ, tài sản khác cho Bên B theo đúng thỏa thuận tại Hợp đồng này.

2.Cam kết của bên B

Cam kết thực hiện đúng, đầy đủ nghĩa vụ thanh toán cho Bên A theo thỏa thuận ghi nhận tại Hợp đồng.

Cam kết chịu rủi ro phát sinh với những đối tượng quy định tại Điều 1 Hợp đồng này từ thời điểm………

Điều 5. Vi phạm hợp đồng và giải quyết tranh chấp

Trong trường hợp một trong hai bên vi phạm hợp đồng vì bất kỳ lý do gì bên còn lại có các quyền sau:

– Yêu cầu và được bên vi phạm bồi thường thiệt hại thực tế phát sinh bởi hành vi vi phạm. Thiệt hại thực tế được xác định như sau:………………………….

– …

Trong trường hợp phát sinh tranh chấp, các bên đồng ý ưu tiên giải quyết thông qua trao đổi, thương lượng. Việc trao đổi, thương lượng này phải được thực hiện …. Lần và phải được lập thành…….. Nếu sau… lần tổ chức trao đổi, thương lượng mà hai bên không thỏa thuận giải quyết được tranh chấp, một bên hoặc cả hai bên có quyền đưa tranh chấp ra Tòa án có thẩm quyền để giải quyết theo quy định của pháp luật tố tụng dân sự.

Điều 6. Chấm dứt hợp đồng

Hợp đồng này sẽ chấm dứt khi có một trong các căn cứ sau:

– Hai bên có thỏa thuận chấm dứt thực hiện hợp đồng;

– Hợp đồng không thể thực hiện do có vi phạm pháp luật;

– Hợp đồng không thể thực hiện do nhà nước cấm thực hiện;

– Một bên có hành vi vi phạm nghĩa vụ……….. được ghi nhận trong Hợp đồng này và bên bị vi phạm có yêu cầu chấm dứt thực hiện hợp đồng.

– …

Điều 7. Hiệu lực hợp đồng

Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày…/…./…..

Hợp đồng này hết hiệu lực khi các bên đã hoàn thành nghĩa vụ của mình, hoặc có thỏa thuận chấm dứt và không thực hiện hợp đồng, hoặc…

Hợp đồng này được lập thành…. bản bằng tiếng Việt, gồm……. trang. Các bản Hợp đồng có giá trị pháp lý như nhau và Bên A giữ…. bản để…….., Bên B giữ…. bản để…….

 Bên A ………., ngày…. tháng…. năm………..Bên B

 

Cuối cùng, một mẫu hợp đồng trồng cây xanh mới nhất cần được điều chỉnh để phản ánh đúng nhu cầu cụ thể của từng dự án và đảm bảo tính linh hoạt và minh bạch trong quá trình thực hiện. Điều này giúp đảm bảo rằng cả hai bên đều được bảo vệ quyền lợi và nguyên tắc công bằng trong quá trình trồng cây xanh.

    ĐỂ LẠI THÔNG TIN TƯ VẤN


    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *